Tôi tan vỡ(我是破碎的)
Tôi tan vỡ(我是破碎的)
Natalie Brauer
Tôi đã nói tôi(我说最怕你哭)
Tôi đã nói tôi(我说最怕你哭)
Natalie Brauer
Tôi muốn V2(我想对你说我好想你)
Tôi muốn V2(我想对你说我好想你)
Natalie Brauer
Đừng V3(我们就别再分离)
Đừng V3(我们就别再分离)
Natalie Brauer
Cuộc gặp gỡ của chúng ta(我们相遇就是缘)
Cuộc gặp gỡ của chúng ta(我们相遇就是缘)
Natalie Brauer
Chúng ta đều(我们都是天赋异禀)
Chúng ta đều(我们都是天赋异禀)
Natalie Brauer
Tôi đột nhiên V1(我突然很想念你)
Tôi đột nhiên V1(我突然很想念你)
Natalie Brauer
Chúng ta đang tạo ra(我们在拉勾)
Chúng ta đang tạo ra(我们在拉勾)
Natalie Brauer
Sương mù cho(雾给了白)
Sương mù cho(雾给了白)
Natalie Brauer
Tôi đột nhiên V2(我突然想让你赢)
Tôi đột nhiên V2(我突然想让你赢)
Natalie Brauer
Trái tim tôi(我心向凛冬 又何惧冷言淡语)
Trái tim tôi(我心向凛冬 又何惧冷言淡语)
Natalie Brauer
Chúng ta đều V2(我们都在改变)
Chúng ta đều V2(我们都在改变)
Natalie Brauer
Chúng ta lặng lẽ(我们在风起时无声告别)
Chúng ta lặng lẽ(我们在风起时无声告别)
Natalie Brauer
Đừng V4(我们就别再说了)
Đừng V4(我们就别再说了)
Natalie Brauer
Chúng ta như(我们像过期的春天 迟迟未见)
Chúng ta như(我们像过期的春天 迟迟未见)
Natalie Brauer
Tất cả chúng ta đều muốn(我们都想成功)
Tất cả chúng ta đều muốn(我们都想成功)
Natalie Brauer
Chúng ta cùng nhau(我们在一起)
Chúng ta cùng nhau(我们在一起)
Natalie Brauer
Điều tôi muốn(我要的是永远的陪伴)
Điều tôi muốn(我要的是永远的陪伴)
Natalie Brauer
Tôi ngưỡng mộ bạn(我欣赏你有种)
Tôi ngưỡng mộ bạn(我欣赏你有种)
Natalie Brauer
Chúng ta vẫn có(我们还有以前)
Chúng ta vẫn có(我们还有以前)
Natalie Brauer
Tôi yêu tự do(我喜欢自由)
Tôi yêu tự do(我喜欢自由)
Natalie Brauer
Chúng ta đều V1(我们都在等待)
Chúng ta đều V1(我们都在等待)
Natalie Brauer
Tôi ghét(我讨厌落差感)
Tôi ghét(我讨厌落差感)
Natalie Brauer
Tôi muốn V1(我想对你说)
Tôi muốn V1(我想对你说)
Natalie Brauer
Tôi đã làm bạn(我让你下不了台)
Tôi đã làm bạn(我让你下不了台)
Natalie Brauer
Chúng ta định nghĩa(我们自己定义自己)
Chúng ta định nghĩa(我们自己定义自己)
Natalie Brauer
Chúng ta gặp nhau(我们相遇)
Chúng ta gặp nhau(我们相遇)
Natalie Brauer
Điều tốt nhất của chúng ta là(我们再好也是过去)
Điều tốt nhất của chúng ta là(我们再好也是过去)
Natalie Brauer
Hãy tử tế với nhau(我们就在一起)
Hãy tử tế với nhau(我们就在一起)
Natalie Brauer
Hãy tử tế với nhau(我们永远一起吧)
Hãy tử tế với nhau(我们永远一起吧)
Natalie Brauer
Mùa(我们相遇的季节)
Mùa(我们相遇的季节)
Natalie Brauer
Tôi có phải là người(我是否唯一)
Tôi có phải là người(我是否唯一)
Natalie Brauer
Tôi có thể đồng cảm(我能共情 也能绝情)
Tôi có thể đồng cảm(我能共情 也能绝情)
Natalie Brauer
Tôi là độc(我是毒液)
Tôi là độc(我是毒液)
Natalie Brauer
Đừng V2(我们都不要放手)
Đừng V2(我们都不要放手)
Natalie Brauer
Tôi cho bạn(我替你自由)
Tôi cho bạn(我替你自由)
Natalie Brauer
Tất cả chúng ta đều nghĩ(我们都自命不凡)
Tất cả chúng ta đều nghĩ(我们都自命不凡)
Natalie Brauer
Tôi thực sự nhớ(我确实想念你)
Tôi thực sự nhớ(我确实想念你)
Natalie Brauer
Tôi thích mọi thứ(我喜欢任何一个我)
Tôi thích mọi thứ(我喜欢任何一个我)
Natalie Brauer
Tất cả chúng ta sẽ(我们最终都会相见)
Tất cả chúng ta sẽ(我们最终都会相见)
Natalie Brauer
Chúng ta yêu(我们是爱人)
Chúng ta yêu(我们是爱人)
Natalie Brauer